Linh vật phong thủy theo tuổi - KAIA - Đá Quý Lục Yên

Linh vật phong thủy theo tuổi

Phật bản mệnh hư không tạng chất liệu đá mã não rêu

Linh vật phong thủy theo tuổi mang đến bình an, may mắn, hút tài lộc, cầu duyên, trừ tiểu nhân, trừ tà. Vậy bạn đã biết tuổi của mình thuộc mệnh gì? Đeo trang sức linh vật nào thì phù hợp với bản mệnh. Hãy cùng KAIA tìm hiểu về trang sức linh vật phong thủy theo tuổi nhé!

Trang sức linh vật phong thủy theo tuổi

Những linh vật trong phong thủy không chỉ là những món đồ trang sức bình thường. Mà nó có tác dụng chiêu tài, họa sát cực tốt. Đeo trang sức linh vật hợp mệnh giúp gia tăng tài vận, tránh được những vận xui xung quanh chủ nhân. Cùng khám phá xem tuổi của bạn thuộc mệnh nào, đeo trang sức linh vật nào để hợp mệnh?

Xem thêm: Trang sức linh vật

Tuổi Tý

Người cầm tinh con chuột sinh vào những năm: Mậu Tý (1948), Canh Tý (1960), Nhâm Tý (1972), Giáp Tý (1984), Bính Tý (1996).

*Mậu tuất (1948): Mệnh Hỏa  – Thích Lịch Hỏa – Lửa sấm sét

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc Chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy
Những bạn sinh năm này Có thể đeo trang sức linh vật màu bản mệnh (Đỏ, hồng, tím). Hay những mệnh tương sinh Thổ (vàng, nâu), Mộc (Xanh lá). Cũng có thể đeo những màu khắc chế với mệnh, Hỏa có thể khắc chế được Kim, Lửa nung chảy kim loại màu của mệnh Kim là trắng, xám ghi.
Bạn có thể đeo những linh vật như Hồ ly thạch anh xanh, Tỳ hưu mắt hổ, Mặt phật di lặc đá cẩm thạch,…
Bạn tuyệt đối không nên đeo những màu của mệnh Thủy(xanh dương, đen). Đeo màu tương khắc sẽ rước xui xẻo,tai họa về mình, thậm chí dẫn đến diệt vong.

*Canh Tý (1960): Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc: Mộc
Tương tự như Mậu tuất những bạn sinh  năm 1960 đeo được những màu của mệnh tương sinh và khắc chế. Tuyệt đối không nên đeo những màu tương khắc thuộc mệnh Mộc(xanh lá).

*Nhâm Tý (1972): Mệnh Mộc – Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế: Thổ
+ Tương khắc: Kim

*Giáp Tý (1984): Mệnh Kim – Hải Trung Kim – Vàng trong biển

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

*Bính Tý (1996): Mệnh Thủy – Giảm Hạ Thủy – Nước cuối nguồn

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc: Thổ

Tuổi sửu

Người cầm tinh con trâu sinh vào những năm:  Kỷ Sửu (1949), Ất sửu (1985), Quý Sửu (1973), Tân Sửu (1961), Đinh Sửu (1997).

*Kỷ Sửu (1949): Mệnh Hỏa – Thích Lịch Hỏa – Lửa sấm sét

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy

* Ất sửu (1985): Mệnh Kim – Hải Trung Kim – Vàng trong biển

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

*Quý Sửu (1973): Mệnh Mộc – Tang Đố Mộc – Gỗ cây dâu

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế: Thổ
+ Tương khắc:  Kim

*Tân Sửu (1961): Mệnh Thổ – Bích Thượng Thổ – Đất tò vò

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc:  Mộc

*Đinh Sửu (1997): Mệnh Thủy – Giảm Hạ Thủy – Nước cuối nguồn

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc: Thổ
Trang sức linh vật phong thủy theo tuổi
Trang sức linh vật phong thủy theo tuổi

Tuổi Dần

Người cầm tinh con hổ sinh vào những năm sau: Nhâm Dần (1962), Mậu Dần (1998), Bính Dần (1986), Canh Dần (1950), Giáp Dần (1974).

*Nhâm Dần (1962): Mệnh Kim – Kim Bạch Kim – Vàng pha bạc

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

*Mậu Dần (1998) :Mệnh Thổ – Thành Đầu Thổ – Đất trên thành

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc:  Mộc

*Bính Dần (1986): Mệnh Hỏa – Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế:  Kim
+ Tương khắc: Thủy

*Canh Dần (1950): Mệnh: Mộc – Tùng Bách Mộc – Gỗ tùng bách

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế:  Thổ
+ Tương khắc: Kim

*Giáp Dần (1974): Mệnh: Thủy – Đại Khe Thủy – Nước khe lớn

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc: Thổ

Tuổi Mão

Người cầm tinh con mèo sinh vào những năm sau: Đinh Mão (1987), Tân Mão (1954), Kỷ Mão (1999), Quý Mão (1963).

* Đinh Mão (1987): Mệnh: Hỏa – Lư Trung Hỏa – Lửa trong lò

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy

*Tân Mão (1954): Mệnh: Kim – Sa Trung Kim – Vàng trong cát

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

*Kỷ Mão (1999): Mệnh: Thổ – Thành Đầu Thổ – Đất trên thành

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc:  Mộc

*Quý Mão (1963): Mệnh: Kim – Kim Bạch Kim – Vàng pha bạc

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

Tuổi Thìn

Người  cầm tinh con rồng sinh vào những năm sau: Bính Thìn (1976), Mậu Thìn (1988), Nhâm Thìn (1952), Canh Thìn (2000), Giáp Thìn (1964).

* Bính Thìn (1976): Mệnh: Thổ – Sa Trung Thổ – Đất pha cát

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc: Mộc

*Mậu Thìn (1988): Mệnh: Mộc – Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế: Thổ
+ Tương khắc:  Kim

* Nhâm Thìn (1952): Mệnh: Thủy – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc:  Thổ

* Canh Thìn (2000): Mệnh: Kim – Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc:  Hỏa

*Giáp Thìn (1964): Mệnh: Hỏa – Phú Đăng Hỏa – Lửa đèn to

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy

Tuổi Tỵ

Người cầm tinh con rắn sinh vào những năm sau: Đinh Tỵ (1977), Kỷ Tỵ (1989), Tân Tỵ (2001) và Ất Tỵ (1965), Quý Tỵ (1953).

*Đinh Tỵ (1977): Mệnh: Thổ – Sa Trung Thổ – Đất pha cát

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc:  Mộc

*Kỷ Tỵ (1989): Mệnh: Mộc – Đại Lâm Mộc – Gỗ rừng già

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế: Thổ
+ Tương khắc:  Kim

*Tân Tỵ (2001): Mệnh: Kim – Bạch Lạp Kim – Vàng chân đèn

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

* Ất Tỵ (1965):

Mệnh: Hỏa – Phú Đăng Hỏa – Lửa đèn to
+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy

*Quý Tỵ (1953): Mệnh: Thủy – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc: Thổ

Tuổi  Ngọ

Người cầm tinh con ngựa sinh vào những năm sau: Canh Ngọ (1990), Giáp Ngọ (1954), Bính Ngọ (1966), Nhâm Ngọ (1952), Mậu Ngọ (1978).

*Canh Ngọ (1990): Mệnh: Thổ – Lộ Bàng Thổ – Đất đường đi

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc:  Mộc

*Giáp Ngọ (1954): Mệnh: Kim – Sa Trung Kim – Vàng trong cát

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

*Bính Ngọ (1966): Mệnh: Thủy – Thiên Hà Thủy – Nước trên trời

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc: Thổ

*Nhâm Ngọ (1952): Mệnh: Thủy – Trường Lưu Thủy – Nước chảy mạnh

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc:  Thổ

* Mậu Ngọ (1978): Mệnh: Hỏa – Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy

Tuổi Mùi

Người  cầm tinh con dê sinh vào những năm sau: Kỷ Mùi (1979), Ất Mùi (1955), Tân Mùi (1991), Đinh Mùi (1967), Quý Mùi (2003, 1941).

*Kỷ Mùi (1979): Mệnh: Hỏa – Thiên Thượng Hỏa – Lửa trên trời

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc:  Thủy

* Ất Mùi (1955): Mệnh: Hỏa – Sơn Đầu Hỏa – Lửa trên núi

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế:  Kim
+ Tương khắc: Thủy

*Tân Mùi (1991): Mệnh: Thổ – Lộ Bàng Thổ – Đất đường đi

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc: Mộc

*Đinh Mùi (1967): Mệnh: Thủy – Thiên Hà Thủy – Nước trên trời

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc:  Thổ

*Quý Mùi (2003) Mệnh: Mộc – Dương Liễu Mộc – Gỗ cây dương

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế: Thổ
+ Tương khắc: Kim

Tuổi Thân

Người  cầm tinh con khỉ sinh vào những năm sau: Mậu Thân (1969), Canh Thân (1981), Bính Thân (1957), Nhâm Thân (1993), Giáp Thân (2004).

* Mậu Thân (1969): Mệnh: Thổ – Đại Trạch Thổ – Đất nền nhà

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế:Thủy
+ Tương khắc:  Mộc

*Canh Thân (1981): Mệnh: Mộc – Thạch Lựu Mộc – Gỗ cây lựu đá

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế:Thổ
+ Tương khắc:  Kim

*Bính Thân (1957): Mệnh: Hỏa – Sơn Hạ Hỏa – Lửa trên núi

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc:  Thủy

*Nhâm Thân (1993) : Mệnh: Kim – Kiếm Phong Kim – Vàng mũi kiếm

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

*Giáp Thân (2004): Mệnh: Thủy – Tuyền Trung Thủy – Nước trong suối

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc: Thổ
Linh vật hồ ly thạch anh tóc vàng
Linh vật hồ ly thạch anh tóc vàng

Tuổi Dậu

Người cầm tinh con gà sinh vào những năm sau: Tân Dậu (1981), Kỷ Dậu (1969), Ất Dậu (2005, 1945), Đinh Dậu (1957).

*Tân Dậu (1981): Mệnh: Mộc – Thạch Lựu Mộc – Gỗ cây lựu đá

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế: Thổ
+ Tương khắc: Kim

*Kỷ Dậu (1969): Mệnh: Thổ – Đại Trạch Thổ – Đất nền nhà

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc: Mộc

*Ất Dậu (2005): Mệnh: Thủy – Tuyền Trung Thủy – Nước trong suối

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc: Thổ

*Đinh Dậu (1957): Mệnh: Hỏa – Sơn Hạ Hỏa – Lửa trên núi

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy

Tuổi Tuất

Người cầm tinh con chó sinh vào những năm sau:  Canh Tuất 1970, Nhâm Tuất (1982), Mậu Tuất (1958), Giáp Tuất (1934, 1994), Bính Tuất (1946, 2006).

*Canh Tuất 1970: Mệnh: Kim – Thoa Xuyến Kim – Vàng trang sức

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc: Hỏa

* Nhâm Tuất (1982): Mệnh: Thủy – Đại Hải Thủy – Nước biển lớn

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc:  Thổ

Mậu Tuất (1958): Mệnh: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế: Thổ
+ Tương khắc: Kim
Giáp Tuất (1934) :Mệnh: Hỏa – Sơn Đầu Hỏa – Lửa trên núi
+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy

Bính Tuất (1946): Mệnh: Thổ – Ốc Thượng Thổ – Đất nóc nhà

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc:  Mộc

Tuổi Hợi

Người cầm tinh con lợn sinh vào những năm sau: Quý Hợi (1983), Đinh Hợi (2007, 1947), Tân Hợi (1971), Ất Hợi (1995), Kỷ Hợi (1959).

* Quý Hợi (1983): Mệnh: Thủy – Đại Hải Thủy – Nước biển lớn

+ Tương sinh:Mộc, Kim
+ Khắc chế: Hỏa
+ Tương khắc: Thổ

* Đinh Hợi (2007, 1947) :Mệnh: Thổ – Ốc Thượng Thổ – Đất nóc nhà

+ Tương sinh:Kim, Hỏa
+ Khắc chế: Thủy
+ Tương khắc: Mộc

Tân Hợi (1971) :Mệnh: Kim – Thoa Xuyến Kim – Vàng trang sức

+ Tương sinh:Thủy, Thổ
+ Khắc chế: Mộc
+ Tương khắc:Hỏa

Ất Hợi (1995): Mệnh: Hỏa – Sơn Đầu Hỏa – Lửa trên núi

+ Tương sinh:Thổ, Mộc
+ Khắc chế: Kim
+ Tương khắc: Thủy

Kỷ Hợi (1959): Mệnh: Mộc – Bình Địa Mộc – Gỗ đồng bằng

+ Tương sinh:Hỏa, Thủy
+ Khắc chế: Thổ
+ Tương khắc: Kim
Linh vật tỳ hưu - trang sức phong thủy cho những người mưu cầu sự thành công
Linh vật tỳ hưu – trang sức phong thủy cho những người mưu cầu sự thành công
Chúc bạn luôn may mắn, vui vẻ trong cuộc sống!

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Call Now